害慌

hài huāng hại hoảng

Hán Việt: hại hoảng · Pinyin: hài huāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hại) + (hoảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 害怕、驚慌。元.朱凱《黃鶴樓》第四折:「我父親惱了,扯出劍來要殺我,我害慌躲避了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害怕;发慌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.害怕;发慌。