huāng hoảng

Hán Việt: hoảng · Pinyin: huāng

Tổng quan

hoảng loạn mất bình tĩnh (thông tục) (sau 得[de2]) không chịu nổi kinh khủng

慌乱 · 慌促 · 慌张 · 慌得 · 慌忙 · 慌忽 · 慌急 · 慌慌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuāng
Hán Việthoảng
Quảng Đôngfong1
Mân Namhong
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhuangx
Baxter-Sagartm̥ˤaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổm̥ˤaŋʔ
Phản thiết呼晃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lờ mờ. Như {hoảng hốt} [慌惚]. Vội vàng. Như {hoảng mang} [慌忙] vội vàng hấp tấp. Sợ hoảng. Như {bất dụng hoảng} [不用慌] không có gì phải lo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.恐懼。如:「恐慌」、「驚慌」。《水滸傳》第一六回:「先生休慌,且請相見。」 2.因急促而忙亂。《儒林外史》第三回:「周進……就撞死在地下,眾人多慌了!」 [形] 急躁。如:「慌忙」、「他做事總這麼慌,今天早晨又打破了一個碗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慌〈形〉 (形声。从心,荒声。本义急忙,忙乱) 同本义 怎这样慌?五日内我还便罢了!--明·梦觉道人《三刻拍案惊奇》 偏偏我们走的慌,未带银子。--《施公案》 又如走得太慌;慌不择路(慌里慌张,顾不上选择道路);慌慌速速(匆忙,慌张);慌速(慌张急促) 慌 散亡 仆夫慌悴,散若流兮。--《楚辞》。王逸注慌,亡也。言己欲求贤人而未遭遇,仆御之人感怀愁悴,欲散亡而去,若水之流,不可复还也。” 恐惧,害怕 慌huāng ⒈急,忙乱~忙。~乱。~手~脚。。看他~里~张的。 ⒉不安,恐惧心~。惊~失措。 ⒊〈表〉难于忍受热得~。闲得~。闷得~。 慌huǎng 1.…

Eng

  • CC-CEDICT to get panicky; to lose one's head|(coll.) (after 得[de2]) unbearably; terribly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】呼晃切【集韻】【韻會】虎晃切,𠀤音𧧢。【集韻】昬也。从心荒聲。本作㤺,或作怳恍。 又【等韻】呼廣切,音爌。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤呼浪切,音荒。【集韻】惚也。 又【集韻】呼光切,音盲。【博雅】忘也。【正字通】㤺字之譌。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 怳 · 㤺 · 怳