害眼
hại nhãn
Hán Việt: hại nhãn · Pinyin: hài yǎn
Tổng quan
bị vấn đề về mắt đau mắt。患眼病。
Nghĩa
Việt
- Cihui bị vấn đề về mắt đau mắt。患眼病。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 患眼病。《金瓶梅》第四五回:「因問:『吳惠化怎的不來?』臘梅道:『他在家裡害眼哩!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 患眼病。
Eng
- CC-CEDICT to have eye trouble
- Cihui to have eye trouble