害馬

hài mǎ hại mã

Hán Việt: hại mã · Pinyin: hài mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: con ngựa đen trong đàn | nghĩa bóng: kẻ gây rối | người làm phiền trong gia đình người có hại cho tập thể; một con sâu làm rầu nồi canh; một người làm bậy cả làng mang tiếng。有害馬的。後指危害集體的人。

Cấu tạo: (hại) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: con ngựa đen trong đàn | nghĩa bóng: kẻ gây rối | người làm phiền trong gia đình người có hại cho tập thể; một con sâu làm rầu nồi canh; một người làm bậy cả làng mang tiếng。有害馬的。後指危害集體的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 損害馬的自然本性。指一切無益於馬自然生長的行為。語出《莊子.徐无鬼》:「夫為天下者,亦奚以異乎牧馬者哉?亦去其害馬者而已矣。」後用來比喻為害大眾的人。唐.高適〈餞宋八充彭中丞判官之嶺南〉詩:「若將除害馬,慎勿信蒼蠅。」也作「害群之馬」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the black horse of the herd|fig. troublemaker|the black sheep of the family
  • Cihui lit. the black horse of the herd; fig. troublemaker; the black sheep of the family