宴樂
yến nhạc
Hán Việt: yến nhạc · Pinyin: yàn lè
Tổng quan
bình yên và hạnh phúc | yến tiệc | vui chơi
Nghĩa
Việt
- Cihui bình yên và hạnh phúc | yến tiệc | vui chơi
- Cihui yến lạc yến lạc ☆Vui vẻ sung sướng — Tiệc tùng vui sướng — Chỉ sự chìm đắm trong cuộc vui sắc dục.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安樂。《易經.需卦.象曰》:「君子以飲食宴樂。」 2.宴飲尋樂。《左傳.文公四年》:「昔諸侯朝正於王,王宴樂之。」《後漢書.卷七二.董卓傳》:「諸豪帥有來從之者,卓為殺耕牛,與共宴樂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安乐; 宴饮欢乐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.安乐。 2.宴饮欢乐。
Eng
- CC-CEDICT peace and happiness|feasting|making merry
- Cihui peace and happiness; feasting; making merry