宴
yến
Hán Việt: yến · Pinyin: yàn
Tổng quan
(dạng kết hợp) tiệc tịnh dưỡng biến thể của 宴[yan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | yến |
| Quảng Đông | jin2 |
| Mân Nam | iàn |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qenh |
| Baxter-Sagart | ʔˤe[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤe[n]-s |
| Phản thiết | 於旰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Yên nghỉ. Như {tịch nhiên yến mặc} [寂然宴默] yên tĩnh trầm lặng. Thết, ăn yến, lấy rượu thịt thết nhau gọi là {yến} [宴]. Vui.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: yến Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.安逸、安閒。《說文解字.宀部》:「宴,安也。」《左傳.閔公元年》:「宴安酖毒,不可懷也。」唐.孔穎達.正義:「宴安,自逸,若酖毒之藥。」 2.快樂。《詩經.邶風.谷風》:「宴爾新昏,如兄如弟。」《左傳.成公二年》:「衡父不忍數年之不宴,以棄魯國。」晉.杜預.注:「宴,樂也。」 [名] 酒席、筵席。如:「赴宴」、「設宴款待」、「鴻門宴」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「賜浴皆長纓,與宴非短褐。」 [動] 1.以酒食款待賓客。如:「宴客」。宋.陸游〈長歌行〉:「何當凱還宴將士,三更雪壓飛狐城。」 2.安居、休息。《漢書.卷四八.賈誼傳》:…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宴 (形声。从宀声。宀”表示房屋,妟”是安”意思,也有表意作用。本义请人吃饭喝酒,聚会在一起喝酒吃饭 ) 同本义 宴,安也。--《说文》。按,此字当为宴飨正字,亦作醼,作讌。 君子以饮食宴乐。--《易·需》。郑注宴,享宴也。” 吉甫宴喜。--《汉书·陈汤传》引诗六月 宾客大宴。--《虞初新志·秋声诗自序》 太守宴。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 宴酣之乐。 添酒回灯重开宴。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如宴犒(设宴犒赏);宴赏(设宴犒赏);宴饯(设宴招待);宴好(泛指宴饮聚会);宴衍 宴yàn ⒈用酒饭招待客人~客。今日良~会。 ⒉筵席,聚在一起吃酒饭…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) feast|repose
- CC-CEDICT variant of 宴[yan4]
ja
- JMdict party|banquet|feast
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】於甸切【集韻】【韻會】【正韻】伊甸切,𠀤音燕。【說文】安也。从宀妟聲。【爾雅·釋訓】宴宴,居息也。【易·隨卦】君子以嚮晦,入宴息。【詩·衞風】總角之宴,言笑晏晏。【註】言總角之時,與爾宴樂言笑也。 又宴饗。古者饗爲盛禮,或饗而不宴,或宴而不饗。【左傳·宣十六年】王饗有體薦,宴有折俎。【註】饗則半解其體而薦之,宴則體解節折,升之於俎,使皆可食,所以示慈惠也。 又【集韻】通作燕。【詩·小雅】以燕樂嘉賔之心。【註】燕安也。 又叶於旰切,音案。【班固·西都賦】殊形詭制,每各異觀。乗茵步輦,惟此息宴。觀去聲。
Thuyết Văn
安也。 从宀。妟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲宴饗。經典多叚燕爲之。 妟見女部。安也。於甸切。十四部。五經文字曰。字林作宴。
【宴】 (yến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 妟 (yến) Phiên thiết: Vu điện thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 甸 (điện) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: iến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡩷 · 讌 · 讌