宴

yànyênNôm yến

Hán Việt: yên · Pinyin: yàn · Nôm: yến

Tổng quan

Sum họp yến ẩm. Có khi dùng như chữ yến [宴]

宴乐 · 宴休 · 宴会 · 宴喜 · 宴坐 · 宴安 · 宴客 · 宴室

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtyến
Âm Nômyến
Quảng Đôngjin2
Mân Namiàn
Nhật BảnEN
Hàn Quốc연
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổqenh
Baxter-Sagartʔˤe[n]-s
Hán ngữ Thượng cổʔˤe[n]-s
Phản thiết於旰切
Thanh mẫu影
Vận銑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Yên nghỉ. Như tịch nhiên yến mặc [寂然宴默] yên tĩnh trầm lặng. Thết, ăn yến, lấy rượu thịt thết nhau gọi là yến [宴]. Vui

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển yến 宴 dt. tiệc. Yến thửa Dao Trì đà có hẹn, chớ cho Phương Sóc đến lân la. (Đào hoa thi 231.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) yến yến tiệc [Eng: banquet, feast]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: yến Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.安逸、安閒。《說文解字.宀部》:「宴,安也。」《左傳.閔公元年》:「宴安酖毒,不可懷也。」唐.孔穎達.正義:「宴安,自逸,若酖毒之藥。」 2.快樂。《詩經.邶風.谷風》:「宴爾新昏,如兄如弟。」《左傳.成公二年》:「衡父不忍數年之不宴,以棄魯國。」晉.杜預.注:「宴,樂也。」 [名] 酒席、筵席。如:「赴宴」、「設宴款待」、「鴻門宴」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「賜浴皆長纓,與宴非短褐。」 [動] 1.以酒食款待賓客。如:「宴客」。宋.陸游〈長歌行〉:「何當凱還宴將士,三更雪壓飛狐城。」 2.安居、休息。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「少保,少傅,少師,是與太子宴者也。」唐.顏師古.注:「宴謂安居。」 [副] 安閒。如:「宴居」。宋.蘇軾〈應夢觀音贊〉:「稽首觀音,宴坐寶石。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宴 (形声。从宀声。宀”表示房屋,妟”是安”意思,也有表意作用。本义请人吃饭喝酒,聚会在一起喝酒吃饭 ) 同本义 宴,安也。--《说文》。按,此字当为宴飨正字,亦作醼,作讌。 君子以饮食宴乐。--《易·需》。郑注宴,享宴也。” 吉甫宴喜。--《汉书·陈汤传》引诗六月 宾客大宴。--《虞初新志·秋声诗自序》 太守宴。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 宴酣之乐。 添酒回灯重开宴。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如宴犒(设宴犒赏); 宴赏(设宴犒赏); 宴饯(设宴招待); 宴好(泛指宴饮聚会); 宴衍 宴yàn ⒈用酒饭招待客人~客。今日良~会。 ⒉筵席,聚在一起吃酒饭设~。庆功~。 ⒊乐,快乐~乐。数年之不~。 ⒋安逸,安闲~居。~安鸩毒(鸩zhèn有毒的酒。贪图安逸享受等于喝毒酒自杀)。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) feast, repose
  • CC-CEDICT variant of 宴[yan4]
  • JMdict party
  • JMdict banquet
  • JMdict feast

ja

  • JMdict 宴(うたげ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於甸切【集韻】【韻會】【正韻】伊甸切,𠀤音燕。【說文】安也。从宀妟聲。【爾雅·釋訓】宴宴,居息也。【易·隨卦】君子以嚮晦,入宴息。【詩·衞風】總角之宴,言笑晏晏。【註】言總角之時,與爾宴樂言笑也。 又宴饗。古者饗爲盛禮,或饗而不宴,或宴而不饗。【左傳·宣十六年】王饗有體薦,宴有折俎。【註】饗則半解其體而薦之,宴則體解節折,升之於俎,使皆可食,所以示慈惠也。 又【集韻】通作燕。【詩·小雅】以燕樂嘉賔之心。【註】燕安也。 又叶於旰切,音案。【班固·西都賦】殊形詭制,每各異觀。乗茵步輦,惟此息宴。觀去聲。

Thuyết Văn

安也。 从宀。妟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲宴饗。經典多叚燕爲之。 妟見女部。安也。於甸切。十四部。五經文字曰。字林作宴。

【宴】 (yến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) , Thanh phù (聲符): 妟 (yến) Phiên thiết: Vu điện thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 甸 (điện) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: iến (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như bình an [) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡩷 · 讌 · 讌