宴坐

yàn zuò yến tọa

Hán Việt: yến tọa · Pinyin: yàn zuò

Tổng quan

gồi thật yên lặng để nghỉ ngơi — Dùng như Tĩnh toạ (tiếng nhà Phật). yến toạ yến toạ ☆Ngồi thật yên lặng để nghỉ ngơi — Dùng như Tĩnh toạ (tiếng nhà Phật). yến toạ (術語)坐禪也。維摩經弟子品曰:「宴坐樹下。」淨影之義記二本曰:「宴猶嘿也,嘿坐樹下,名為宴坐。宴晏相濫,晏是安義,宴是嘿義,全別,今影宴矣。」天台之疏四曰:「宴坐者,有云:縮止義,如龜藏六野干不能害。縮止六識,六塵魔不能惱,故言縮止。今明宴之言安,安住根本淨禪乃至滅定。息外勞塵,似涅槃法,安置心中,身證想受滅,故言宴坐。」☸

Cấu tạo: (yến) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gồi thật yên lặng để nghỉ ngơi — Dùng như Tĩnh toạ (tiếng nhà Phật). yến toạ yến toạ ☆Ngồi thật yên lặng để nghỉ ngơi — Dùng như Tĩnh toạ (tiếng nhà Phật). yến toạ (術語)坐禪也。維摩經弟子品曰:「宴坐樹下。」淨影之義記二本曰:「宴猶嘿也,嘿坐樹下,名為宴坐。宴晏相濫,晏是安義,宴是嘿義,全別,今影宴矣。」天台之疏四曰:「宴坐者,有云:縮止義,如龜藏六野干不能害。縮止六識,六塵魔不能惱,故言縮…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靜坐、悠閒的坐著。唐.白居易〈病中宴坐〉詩:「宴坐小池畔,清風時動襟。」宋.蘇軾〈塵外亭〉詩:「幽人宴坐處,龍虎為斬薙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闲坐宴坐小池畔; 佛教指打坐大圣威灵地,安公宴坐踪。
  • Tân Hoa Tự Điển ①闲坐宴坐小池畔。②佛教指打坐大圣威灵地,安公宴坐踪。

Eng

  • Cihui 宴坐 ànzuò v. <wr.> sit quietly