宴坐

yàn zuòyến tọa

Hán Việt: yến tọa · Pinyin: yàn zuò

Tổng quan

YẾN TỌA Còn gọi: Tọa thiền Điều chỉnh cho thân ngồi ngay ngắn, tâm được tịch tĩnh. Phẩm Đệ Tử trong Kinh Duy Ma, q thượng ghi: 坐當如法、不於三界現身意、是爲宴坐。 Ngồi phải đúng như pháp, chẳng khởi thân ý trong tam g

新华 · Tân Hoa Đại lục

①闲坐宴坐小池畔。②佛教指打坐大圣威灵地,安公宴坐踪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靜坐、悠閒的坐著。唐.白居易〈病中宴坐〉詩:「宴坐小池畔,清風時動襟。」宋.蘇軾〈塵外亭〉詩:「幽人宴坐處,龍虎為斬薙。」

Cấu tạo: 宴 (yến) + 坐 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ngồi thật yên lặng để nghỉ ngơi — Dùng như Tĩnh toạ (tiếng nhà Phật).; gồi thật yên lặng để nghỉ ngơi — Dùng như Tĩnh toạ (tiếng nhà Phật).; YẾN TỌA Còn gọi: Tọa thiền Điều chỉnh cho thân ngồi ngay ngắn, tâm được tịch tĩnh. Phẩm Đệ Tử trong Kinh Duy Ma, q thượng ghi: 坐當如法、不於三界現身意、是爲宴坐。 Ngồi phải đúng như pháp, chẳng khởi thân ý trong tam giới, ấy là yến tọa
  • Biên soạn v. <wr.> sit quietly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靜坐、悠閒的坐著。唐.白居易〈病中宴坐〉詩:「宴坐小池畔,清風時動襟。」宋.蘇軾〈塵外亭〉詩:「幽人宴坐處,龍虎為斬薙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①闲坐宴坐小池畔。②佛教指打坐大圣威灵地,安公宴坐踪。

Eng

  • Cihui 宴坐 ànzuò v. <wr.> sit quietly
  • Tần suất từ v. <wr.> sit quietly

other

  • Nguồn khác Ngồi thật yên lặng để nghỉ ngơi
  • Nguồn khác Dùng như Tĩnh toạ (tiếng nhà Phật)

Từ liên quan

Gần nghĩa

坐上 · 坐下 · 坐主 · 坐享 · 坐位 · 坐像 · 坐关 · 坐具