宴客
yến khách
Hán Việt: yến khách · Pinyin: yàn kè
Tổng quan
chiêu đãi tiệc | khách tại bữa tiệc
Nghĩa
Việt
- Cihui chiêu đãi tiệc | khách tại bữa tiệc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.設宴請客。《北史.卷七五.列傳.李圓通》:「明初,帝少時,每宴客,恆令圓通監廚。圓通性嚴整,左右婢僕,咸所敬憚。」 2.宴請的客人。漢.蔡邕〈司空房楨碑〉:「門無立車,堂無宴客,衣不變裁,食不兼味,雖易之貞厲,詩之羔羊,無以加也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饮宴所请的客人; 以酒食宴请客人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.饮宴所请的客人。 2.以酒食宴请客人。
Eng
- CC-CEDICT to host a banquet|guest at a banquet
- Cihui 宴客 ànkè v.o. entertain guests at banquet