宴居
yến cư
Hán Việt: yến cư · Pinyin: yàn jū
Tổng quan
ống nhàn hạ, vô sự. yến cư yến cư ☆Sống nhàn hạ, vô sự.
Nghĩa
Việt
- Cihui ống nhàn hạ, vô sự. yến cư yến cư ☆Sống nhàn hạ, vô sự.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闲居(一般指公余无事时)人主出京,公为大臣,岂是宴居之日!