宴席

yàn xí yến tịch

Hán Việt: yến tịch · Pinyin: yàn xí

Tổng quan

yến tiệc | bữa tiệc hiếu rượu. Bữa tiệc. Ta thường đọc trại là Yến tiệc. yến tịch yến tịch ☆Chiếu rượu. Bữa tiệc. Ta thường đọc trại là Yến tiệc.

Cấu tạo: (yến) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yến tiệc | bữa tiệc hiếu rượu. Bữa tiệc. Ta thường đọc trại là Yến tiệc. yến tịch yến tịch ☆Chiếu rượu. Bữa tiệc. Ta thường đọc trại là Yến tiệc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒席。五代周.王仁裕《開元天寶遺事.卷上.天寶上.冰山辟暑》:「楊氏子弟,每至伏中,取大冰使匠琢為山,周圍於宴席間,座客雖酒酣,而各有寒色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒席。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.酒席。

Eng

  • CC-CEDICT banquet; feast
  • Cihui banquet; feast

ja

  • JMdict banquet|dinner party