宴息

yàn xī yến tức

Hán Việt: yến tức · Pinyin: yàn xī

Tổng quan

ghỉ ngơi cho yên, cho khoẻ. yến tức yến tức ☆Nghỉ ngơi cho yên, cho khoẻ.

Cấu tạo: (yến) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghỉ ngơi cho yên, cho khoẻ. yến tức yến tức ☆Nghỉ ngơi cho yên, cho khoẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宴遊與休息。《紅樓夢》第五八回:「太妃少妃每日宴息,見賈母等在東院,彼此同出同入,都有照應。」《東周列國志》第七○回:「靈王自謂天下可唾手而得,日夜宴息於章華之臺,欲遣使至周,求其九鼎,以為楚國之鎮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 休息; 指死者长眠; 宴乐和安居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.休息。 2.指死者长眠。 3.宴乐和安居。

Eng

  • Cihui 宴息 ànxī v. rest