宴歌

yàn gē yến ca

Hán Việt: yến ca · Pinyin: yàn gē

Tổng quan

àn nhạc hát xướng — Chỉ bữa tiệc có ca hát. yến ca yến ca ☆Đàn nhạc hát xướng — Chỉ bữa tiệc có ca hát.

Cấu tạo: (yến) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àn nhạc hát xướng — Chỉ bữa tiệc có ca hát. yến ca yến ca ☆Đàn nhạc hát xướng — Chỉ bữa tiệc có ca hát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宴飲歌唱。《北齊書.卷四七.酷吏傳.宋遊道傳》:「時將還鄴,會霖雨,行旅擁於河橋,遊道於幕下朝夕宴歌。」唐.許堯佐《柳氏傳》:「李生居之別第,與翊為宴歌之地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宴饮歌唱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宴饮歌唱。