宴見

yàn jiàn yến kiến

Hán Việt: yến kiến · Pinyin: yàn jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (yến) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a mắt, gặp mặt trong bữa tiệc. Thường nói về bề tôi nhân bữa tiệc mà ra mắt, gặp mặt vua. yến kiến yến kiến ☆Ra mắt, gặp mặt trong bữa tiệc. Thường nói về bề tôi nhân bữa tiệc mà ra mắt, gặp mặt vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公餘閒暇之時入見天子。《漢書.卷七五.京房傳》:「房嘗宴見,問上曰:『幽厲之君何以危?所任者何人也?』」《後漢書.卷四八.爰延傳》:「帝以延儒生,常特宴見。」