宴請

yàn qǐng yến thỉnh

Hán Việt: yến thỉnh · Pinyin: yàn qǐng

Tổng quan

mời dự tiệc | mời ăn tối mở tiệc chiêu đãi。設宴招待。

Cấu tạo: (yến) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời dự tiệc | mời ăn tối mở tiệc chiêu đãi。設宴招待。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設宴款待。如:「宴請親朋好友。」《五代史平話.漢史.卷上》:「與那上下親情眷屬做個筵會,宴請諸賓。笙歌聒地,鼓樂喧天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设宴招待。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.设宴招待。

Eng

  • CC-CEDICT to entertain (for dinner)|to invite to dinner
  • Cihui to entertain (for dinner); to invite to dinner