宴飲

yàn yǐn yến ẩm

Hán Việt: yến ẩm · Pinyin: yàn yǐn

Tổng quan

thiết đãi yến tiệc | liên hoan | tiệc n tiệc và uống rượu. Chỉ sự ăn uống tiệc tùng vui sướng. Truyện Hoa Tiên: »Trải tuần yến ẩm lưu tiên, Yên kinh lại gióng con thuyền ruổi mau«. yến ẩm yến ẩm ☆Ăn tiệc và uống rượu. Chỉ sự ăn uống tiệc tùng vui sướng. Truyện Hoa Tiên: »Trải tuần yến ẩm lưu tiên, Yên kinh lại gióng con thuyền ruổi mau«. yến ẩm; yến tiệc。宴樂飲酒。

Cấu tạo: (yến) + (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yến ẩm yến ẩm ☆Ăn tiệc và uống rượu. Chỉ sự ăn uống tiệc tùng vui sướng. Truyện Hoa Tiên: »Trải tuần yến ẩm lưu tiên, Yên kinh lại gióng con thuyền ruổi mau«.
  • Cihui thiết đãi yến tiệc | liên hoan | tiệc n tiệc và uống rượu. Chỉ sự ăn uống tiệc tùng vui sướng. Truyện Hoa Tiên: »Trải tuần yến ẩm lưu tiên, Yên kinh lại gióng con thuyền ruổi mau«. yến ẩm yến ẩm ☆Ăn tiệc và uống rượu. Chỉ sự ăn uống tiệc tùng vui sướng. Truyện Hoa Tiên: »Trải tuầ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宴樂飲酒。《漢書.卷四七.文三王傳.梁孝王劉武傳》:「是時,上未置太子,與孝王宴飲。」也作「燕飲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓聚会欢饮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓聚会欢饮。

Eng

  • CC-CEDICT to wine and dine|to feast|banquet
  • Cihui to wine and dine; to feast; banquet