宴饗
yến hưởng
Hán Việt: yến hưởng · Pinyin: yàn xiǎng
Tổng quan
mời tiệc | tiệc | tiệc chiêu đãi | nghi lễ cúng tế | biến thể của 宴饗|宴飨
Nghĩa
Việt
- Cihui mời tiệc | tiệc | tiệc chiêu đãi | nghi lễ cúng tế | biến thể của 宴饗|宴飨
- Cihui yến hưởng yến hưởng ☆Vua mở tiệc đãi bề tôi — Dọn tiệc cúng tế quỷ thần.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代天子大集群臣賓客宴會。《續漢書志.第五.禮儀志中》:「每歲首,為大朝受賀。……百家受賜宴饗,大作樂。」也作「燕享」。 2.祭祀時以酒食獻祭鬼神。「饗」文獻異文作「享」。《漢書.卷二二.禮樂志》:「嘉籩列陳,庶幾宴享。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"宴享"; 古代帝王饮宴群臣﹑国宾; 指设宴飨客; 谓鬼神受享祭祀的酒食。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"宴享"。 2.古代帝王饮宴群臣﹑国宾。 3.指设宴飨客。 4.谓鬼神受享祭祀的酒食。
Eng
- CC-CEDICT to host a banquet|feast|banquet|ceremony of sacrifice
- CC-CEDICT variant of 宴饗|宴飨[yan4 xiang3]
- Cihui to host a banquet; feast; banquet; ceremony of sacrifice