宵人

xiāo réntiêu nhân

Hán Việt: tiêu nhân · Pinyin: xiāo rén

Tổng quan

Kẻ tiểu nhân.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小人; 坏人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小人。《史記.卷六○.三王世家》:「毋侗好軼,毋邇宵人,維法維則。」《三國演義》第二回:「欲除君側宵人亂,須聽朝中智士謀。」

Cấu tạo: 宵 (tiêu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Kẻ tiểu nhân.☸
  • Biên soạn 宵人 iāorén n. wrongdoer; criminal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小人。《史記.卷六○.三王世家》:「毋侗好軼,毋邇宵人,維法維則。」《三國演義》第二回:「欲除君側宵人亂,須聽朝中智士謀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.小人; 坏人。

Eng

  • Cihui 宵人 iāorén n. wrongdoer; criminal

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人