宵小
tiêu tiểu
Hán Việt: tiêu tiểu · Pinyin: xiāo xiǎo
Tổng quan
kẻ trộm | tên cướp | kẻ đê tiện | ác nhân bọn đạo chích; bọn trộm cắp; kẻ xấu。盜賊晝伏夜出,叫做宵小,現在泛指壞人。
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ trộm | tên cướp | kẻ đê tiện | ác nhân bọn đạo chích; bọn trộm cắp; kẻ xấu。盜賊晝伏夜出,叫做宵小,現在泛指壞人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盜賊、壞人。《福惠全書.卷二二.保甲部.城廂防守》:「更有州縣近城垣之處,內有高阜小山,外有曠僻無人之地,恐宵小從此出入。」也稱為「宵類」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小人;坏人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.小人;坏人。
Eng
- CC-CEDICT thief|bandit|scoundrel|villain
- Cihui 宵小 iāoxiǎo n. 1. <wr.> thief 2. rascal