宵旰

xiāo gàn tiêu cán

Hán Việt: tiêu cán · Pinyin: xiāo gàn

Tổng quan

thức khuya dậy sớm (chưa sáng đã mặc áo, tối mịch mới ăn cơm)。宵衣旰食。

Cấu tạo: (tiêu) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức khuya dậy sớm (chưa sáng đã mặc áo, tối mịch mới ăn cơm)。宵衣旰食。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻勤於政事。為「宵衣旰食」的省文,參見「宵衣旰食」條。《新唐書.卷一七八.劉蕡傳》:「終任賢之效,無宵旰之憂矣。」清.蔣士銓《冬青樹》第二九齣:「囑囑囑,囑咐他宵旰勤勞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"宵衣旰食"。 2.借指帝王。 3.犹日夜。

Eng

  • Cihui 宵旰 iāogàn v. labor incessantly on duties