gàn cán

Hán Việt: cán · Pinyin: gàn

Tổng quan

hoàng hôn buổi tối

旰衡而語 · 宵旰 · 宵衣旰食 · 旰宵 · 旰日 · 旰旰 · 旰昃 · 旰爛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingàn
Hán Việtcán
Quảng Đônggon3
Nhật BảnKURERU
Hàn QuốcKAN
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkanh
Phản thiết侯旰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chiều, mặt trời lặn. Như {nhật cán} [日旰] tối ngày, ta thường đọc là chữ {hãn}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 晚上,日落的時候。《說文解字.日部》:「旰,晚也。」《後漢書.卷七九.儒林傳上.尹敏傳》:「與班彪親善,每相遇,輒日旰忘食,夜分不寢。」《文選.謝朓.詶王晉安詩》:「拂霧朝青閣,日旰坐彤闈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旰〈名〉 (形声。从日,干声。本义天晚) 同本义 旰,晚也。--《说文》 日旰君勤。--《左传·昭公十二年》 日旰不召,而射鸿于囿。--《左传·襄公十四年》 当陛下旰食宵衣之日,是微臣输肝写胆之时。--《白氏长庆集·杭州刺史谢上表》 又如旰食(因事忙而晚食。喻国事繁忙) 晚,天色晚~食宵衣(天晚才吃饭,天未亮就穿衣起床,多用以称谀帝王勤劳政事)。 〔~~〕盛大的样子,如皓皓~~,丹彩煌煌”。 旰gàn夜晚~食。 旰hàn 1.盛貌。参见"旰旰"。

Eng

  • CC-CEDICT sunset|evening

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古案切【集韻】【韻會】居案切,𠀤音骭。【說文】晚也。【左傳·襄十四年】日旰不召。【前漢·張湯傳】日旰,天子忘食。 又【史記·司馬相如傳】采邑澔旰。【王延壽·魯靈光殿賦】皓皓旰旰。【註】盛貌。 又【集韻】侯旰切,音旱。義同。 又居寒切,音干。日行也。

Thuyết Văn

晚也。 从日。干聲。 春秋傳曰。日旰君勞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

襄十四年左傳杜注曰。旰、晏也。 古案切。十四部。 昭十二年左氏傳文。今本勞作勤。

【旰】 (cán ⟨hãn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: Cổ án thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vãn (Chiều. Như {vãn cảnh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣆙 · 𣈨