宵禁

xiāo jìn tiêu cấm

Hán Việt: tiêu cấm · Pinyin: xiāo jìn

Tổng quan

lệnh giới nghiêm ban đêm

Cấu tạo: (tiêu) + (cấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệnh giới nghiêm ban đêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 限制民眾在夜晚外出的禁令。通常是因為戰爭、叛亂或遇有重大的變故時,政府為維持社會安定所採取的非常措施。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在某一特殊时期里,由掌权者下令,禁止一般人员及车辆夜间通行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在某一特殊时期里,由掌权者下令,禁止一般人员及车辆夜间通行。

Eng

  • CC-CEDICT night curfew
  • Cihui night curfew