家严
gia nghiêm
Hán Việt: gia nghiêm · Pinyin: jiā yán
Tổng quan
書 bố tôi; ông cụ nhà tôi; thân sinh; gia nghiêm (lời nói khiêm tốn)
〈书〉谦辞,对人称自己的父亲。
稱謂。對人稱自己的父親。也稱為「家父」、「家君」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bố tôi; ông cụ nhà tôi; thân sinh
- Biên soạn 家嚴 jiāyán* n. <humb.> my father
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對人稱自己的父親。也稱為「家父」、「家君」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉谦辞,对人称自己的父亲。
Eng
- Cihui (polite) my father
- Tần suất từ 家嚴 jiāyán* n. <humb.> my father
other
- Nguồn khác Người đàn ông nghiêm khắc trong nhà tôi, tức cha tôi