家主
gia chủ
Hán Việt: gia chủ · Pinyin: jiā zhǔ
Tổng quan
chủ nhà gười đứng đầu trong nhà. gia chủ gia chủ ☆Người đứng đầu trong nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nhà gười đứng đầu trong nhà. gia chủ gia chủ ☆Người đứng đầu trong nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主人。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「況婢僕都是他舊人,與你恩義尚疏。稍加責罰,此輩就到家主面前輕事重報,說你怎地凌虐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 春秋时对卿大夫的称谓; 主人;家长。
- Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时对卿大夫的称谓。 2.主人;家长。
Eng
- CC-CEDICT head of a household
- Cihui 家主 iāzhǔ n. family head; householder
ja
- JMdict landlord|landlady|house owner|home owner|head of the household