家主

jiā zhǔgia chủ

Hán Việt: gia chủ · Pinyin: jiā zhǔ

Tổng quan

gia chủ; chủ nhà.; chủ nhân; chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.春秋时对卿大夫的称谓。 2.主人; 家长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

主人。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「況婢僕都是他舊人,與你恩義尚疏。稍加責罰,此輩就到家主面前輕事重報,說你怎地凌虐。」

Cấu tạo: 家 (gia) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người đứng đầu trong nhà.; gười đứng đầu trong nhà.; chủ nhà; 1. gia chủ; chủ nhà. 2. chủ nhân; chủ; chủ nhà; chủ nhân; chủ
  • Biên soạn 家主 iāzhǔ n. family head; householder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主人。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「況婢僕都是他舊人,與你恩義尚疏。稍加責罰,此輩就到家主面前輕事重報,說你怎地凌虐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时对卿大夫的称谓。 2.主人; 家长。

Eng

  • JMdict landlord
  • JMdict landlady
  • JMdict house owner
  • JMdict home owner
  • JMdict head of the household
  • Cihui 家主 iāzhǔ n. family head; householder
  • Tần suất từ 家主 iāzhǔ n. family head; householder

ja

  • JMdict 家主(やぬし)

other

  • Nguồn khác Người đứng đầu trong nhà

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙