家人
gia nhân
Hán Việt: gia nhân · Pinyin: jiā rén
Tổng quan
thành viên gia đình | (cũ) người hầu gười trong nhà — Đày tớ trong nhà. gia nhân gia nhân ☆Người trong nhà — Đày tớ trong nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui thành viên gia đình | (cũ) người hầu gười trong nhà — Đày tớ trong nhà. gia nhân gia nhân ☆Người trong nhà — Đày tớ trong nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一家的人。《詩經.周南.桃夭》:「之子于歸,宜其家人。」《三國演義》第一七回:「受骨肉之蒸嘗,領家人之祭祀。」 2.僕役。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「把舊屋空著,只做個倉廳,堆積些零碎米麥在內,留下一房家人。」《紅樓夢》第六四回:「再撥兩窩子家人過去伏侍。」 3.《易經》卦名。六十四卦之一。離(☲)下巽(☴)上,表示修家內之道。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一家的人:~团聚;旧时指仆人。
Eng
- CC-CEDICT family member|(old) servant
- Cihui family member; (old) servant
ja
- JMdict occupant of a house|family member|household member (incl. servants)
- JMdict retainer|vassal|servant