家僕
gia bộc
Hán Việt: gia bộc · Pinyin: jiā pú
Tổng quan
tay sai đắc lực; lâu la, du côn đánh thuê, cảnh sát, công an
Nghĩa
Việt
- Cihui tay sai đắc lực; lâu la, du côn đánh thuê, cảnh sát, công an
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 春秋时卿大夫的家臣; 私家的奴仆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时卿大夫的家臣。 2.私家的奴仆。
Eng
- Cihui 家僕 iāpú n. family servant M:ge/¹míng