傢伙

jiā huo gia hỏa

Hán Việt: gia hỏa · Pinyin: jiā huo

Tổng quan

biến thể của 家伙 hỉ chung các đồ dùng trong nhà. gia hoả gia hoả ☆Chỉ chung các đồ dùng trong nhà. 口 1. cái thứ (công cụ hoặc vũ khí)。指工具或武器。 2. thằng cha; lão (tỏ ý khinh miệt)。指人(輕視或玩笑)。 你這個傢伙真會開玩笑。 cái lão này cũng biết đùa lắm. 3. cái con (chỉ súc vật)。指牲畜。 這傢伙真機靈,見了主人就搖尾巴。 cái con này thật là khôn, vừa thấy chủ là vẫy đuôi ngay.

Cấu tạo: (gia) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia hoả gia hoả ☆Chỉ chung các đồ dùng trong nhà.
  • Cihui biến thể của 家伙 hỉ chung các đồ dùng trong nhà. gia hoả gia hoả ☆Chỉ chung các đồ dùng trong nhà. 口 1. cái thứ (công cụ hoặc vũ khí)。指工具或武器。 2. thằng cha; lão (tỏ ý khinh miệt)。指人(輕視或玩笑)。 你這個傢伙真會開玩笑。 cái lão này cũng biết đùa lắm. 3. cái con (chỉ súc vật)。指牲畜。 這傢伙真機靈,見了主人就搖尾巴。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家具雜物。《儒林外史》第一回:「我一個寡婦人家,年歲不好,柴米又貴,這幾件舊衣服和些舊傢伙,當的當了,賣的賣了。」《紅樓夢》第六七回:「正是高高興興,要打算替他買房子,治傢伙,擇吉迎娶,以報他救命之恩。」 2.指工具、武器。《彭公案》第一○九回:「焦振遠說:『焦仁焦義抄傢伙拿賊。』他父子三個躥上房去,料高通海難逃性命。」《文明小史》第四二回:「老頭子看看兒子手上、腳上,傢伙都已上好了。」 3.對人戲謔或輕蔑的稱呼。如:「你這傢伙真討厭。」《二十年目睹之怪現狀》第一○六回:「彌軒見忽然各莊都支錢不動,一打聽,是承暉回來了。想道:「這傢伙來了,事情就不好…
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工具或武器。如:「這幾把家伙,挖土、鋤草都很管用。」《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「恰是一個大梳、一個通梳、一個掠兒、四個篦箕,又有剔子、剔帚,一雙簪子,共是十一件家伙。」 2.對人的謔稱。如:「想不到你這個家伙腦筋這麼靈光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘家伙 ’。
  • Tân Hoa Tự Điển 指工具或武器; 指人(含轻视或戏谑意)你这个~真会开玩笑; 指牲畜这~真机灵,见了主人就摇尾巴。‖也作傢伙。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指工具或武器。②指人(含轻视或戏谑意)你这个~真会开玩笑。③指牲畜这~真机灵,见了主人就摇尾巴。‖也作傢伙。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 家伙[jia1 huo5]
  • CC-CEDICT household dish, implement or furniture|domestic animal|(coll.) guy|chap|weapon
  • Cihui household dish; implement or furniture; domestic animal; guy (slang); chap