傢
gia
Hán Việt: gia · Pinyin: jiā
Tổng quan
家伙[jia1 huo5] và 傢俱 家俱[jia1 ju4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiā |
|---|---|
| Hán Việt | gia |
| Quảng Đông | gaa1 |
| Nhật Bản | KAGU |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kra |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Gia hỏa} [傢伙] các đồ dùng trong nhà.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「傢伙」、「傢伙座兒」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傢jiā"家"的繁体字。用于~伙、~具(床、桌、柜等)、~什(家中的器物、用具)等。迦jiā译音用字释~牟尼。
Eng
- CC-CEDICT used in 傢伙|家伙[jia1 huo5] and 傢俱|家俱[jia1 ju4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【海篇】音象。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 家 · 家