家信
gia tín
Hán Việt: gia tín · Pinyin: jiā xìn
Tổng quan
thư (đến hoặc từ) nhà in tức của nhà, thơ nhà gởi tới. gia tín gia tín ☆Tin tức của nhà, thơ nhà gởi tới.
Nghĩa
Việt
- Cihui thư (đến hoặc từ) nhà in tức của nhà, thơ nhà gởi tới. gia tín gia tín ☆Tin tức của nhà, thơ nhà gởi tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.家屬往來的書信。《初刻拍案驚奇》卷一六:「有緊急家信報知,候相公半日了。」《儒林外史》第四二回:「我家伯伯大老爺在高要帶了家信來。」也作「家書」。 2.家中的信使。《北史.卷七○.劉璠傳》:「嘗忽一日舉身楚痛,尋而家信至,云其母病。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 家庭成员间彼此往来的信件:平安~。
Eng
- CC-CEDICT letter to or from home or family
- Cihui letter to or from home or family
ja
- JMdict word from home