家僕
gia bộc
Hán Việt: gia bộc · Pinyin: jiā pú
Tổng quan
tay sai đắc lực; lâu la, du côn đánh thuê, cảnh sát, công an
Nghĩa
Việt
- Cihui tay sai đắc lực; lâu la, du côn đánh thuê, cảnh sát, công an
- Cihui ày tớ trong nhà. gia bộc gia bộc ☆Đày tớ trong nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家中的僕役。也作「家丁」、「家奴」。
Eng
- Cihui 家僕 iāpú n. family servant M:ge/¹míng
ja
- JMdict houseboy|manservant