家口
gia khẩu
Hán Việt: gia khẩu · Pinyin: jiā kǒu
Tổng quan
nhân khẩu
家里人; 家中人口~不多ㄧ养活~。
家中的人口。《南史.卷四五.張敬兒傳》:「慮不復外出,乃迎家口悉下至都。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Miệng ăn trong nhà, số người trong nhà.; iệng ăn trong nhà, số người trong nhà.; cô khẩu/gia khẩu: nhân khẩu; nhân khẩu
- Biên soạn 家口 iākǒu n. family members; number of people in a family
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家中的人口。《南史.卷四五.張敬兒傳》:「慮不復外出,乃迎家口悉下至都。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 家里人; 家中人口~不多ㄧ养活~。
Eng
- Cihui 家口 iākǒu n. family members; number of people in a family
- Tần suất từ 家口 iākǒu n. family members; number of people in a family
other
- Nguồn khác Miệng ăn trong nhà, số người trong nhà