家商

gia thương

Hán Việt: gia thương

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家事商業職業學校的簡稱。招收國中畢業生或具有同等學力者,修業三年。以培養健全的家事和商業職業基層人員為目標,傳授學生各類科的基本知識及實用技能,並注重人格修養及文化陶冶,養成學生適應變遷、創新進取及自我發展的能力。

Eng

  • Cihui 家商 iāshāng n. household arts; home economics