家問
gia vấn
Hán Việt: gia vấn · Pinyin: jiā wèn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Gia tín 家信, Gia thư 家書. gia vấn gia vấn ☆Như Gia tín 家信, Gia thư 家書.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家書。《晉書.卷五四.陸機傳》:「既而羈寓京師,久無家問。」《北史.卷五七.周宗室傳.邵惠公顥傳》:「不期今日,得通家問,伏紙嗚咽,言不宣心。」
Eng
- Cihui 家問 iāwèn n. <wr.> letter to/from one's family