家堂

gia đường

Hán Việt: gia đường

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (đường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家中奉祀祖先的廳堂。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「員外道:『我兒,家堂并祖宗面前,可去拜一拜。』」《西遊記》第一三回:「這長老淨了手,同太保家堂前拈了香,拜了家堂。」