家塾

jiā shúgia thục

Hán Việt: gia thục · Pinyin: jiā shú

Tổng quan

dạy học tại nhà; dạy tại gia (mời thầy về nhà dạy)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时把教师请到家里来教自己的子弟读书的私塾,有的兼收亲友子弟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.周代以二十五家為閭,於閭巷設塾,作為教授子弟之所。語本《禮記.學記》:「古之教者,家有塾,黨有庠,術有序,國有學。」 2.古代延聘教師在家中教授子弟的場所。《紅樓夢》第一三回:「我們家卻有個家塾,合族中有不能延師的便可入塾讀書。」

Cấu tạo: 家 (gia) + 塾 (thục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trường tư thục
  • VietPhrases dạy tại gia
  • Tần suất từ dạy học tại nhà; dạy tại gia (mời thầy về nhà dạy); dạy tại gia
  • Biên soạn 家塾 iāshú n. <trad.> family school M:¹suǒ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周代以二十五家為閭,於閭巷設塾,作為教授子弟之所。語本《禮記.學記》:「古之教者,家有塾,黨有庠,術有序,國有學。」 2.古代延聘教師在家中教授子弟的場所。《紅樓夢》第一三回:「我們家卻有個家塾,合族中有不能延師的便可入塾讀書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时把教师请到家里来教自己的子弟读书的私塾,有的兼收亲友子弟。

Eng

  • JMdict government-backed school operated by a scholar out of his home
  • Cihui 家塾 iāshú n. <trad.> family school M:¹suǒ
  • Tần suất từ 家塾 iāshú n. <trad.> family school M:¹suǒ

ja

  • JMdict 家塾(かじゅく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

塾師 · 家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严 · 家中 · 家主