家境
gia cảnh
Hán Việt: gia cảnh · Pinyin: jiā jìng
Tổng quan
tình hình tài chính gia đình | hoàn cảnh gia đình
Nghĩa
Việt
- Cihui tình hình tài chính gia đình | hoàn cảnh gia đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家中的經濟狀況。如:「面對貧困家境,他從不怨天尤人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 家庭的经济状况~贫寒 ㄧ~优裕。
Eng
- CC-CEDICT family financial situation|family circumstances
- Cihui family financial situation; family circumstances