家姐
gia tả
Hán Việt: gia tả · Pinyin: jiā jiě
Tổng quan
(lịch sự) chị gái tôi
Nghĩa
Việt
- Cihui (lịch sự) chị gái tôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人稱自己的姐姐。《紅樓夢》第六八回:「奴家年輕,一從到了這裡之事,皆係家母和家姐商議主張。」也作「家姊」。
Eng
- CC-CEDICT (polite) my older sister
- Cihui (polite) my older sister