家室

jiā shì gia thất

Hán Việt: gia thất · Pinyin: jiā shì

Tổng quan

vợ | gia đình | (văn học) nơi ở ia chỉ người chồng, Thất chỉ người vợ. Gia thất chỉ vợ chồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Tình gia thất nào ai chẳng có«. gia thất gia thất ☆Gia chỉ người chồng, Thất chỉ người vợ. Gia thất chỉ vợ chồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Tình gia thất nào ai chẳng có«.

Cấu tạo: (gia) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ | gia đình | (văn học) nơi ở ia chỉ người chồng, Thất chỉ người vợ. Gia thất chỉ vợ chồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Tình gia thất nào ai chẳng có«. gia thất gia thất ☆Gia chỉ người chồng, Thất chỉ người vợ. Gia thất chỉ vợ chồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家族。《後漢書.卷三七.桓榮傳》:「如有不諱,無憂家室也。」 2.夫婦。漢.曹操〈存䘏從軍吏士家室令〉:「家室怨曠,百姓流離。」 3.房舍。《淮南子.脩務》:「舜作室,築牆茨屋,辟地樹穀,令民皆知去巖穴,各有家室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家庭;家眷(有时专指妻子)无~之累ㄧ已有~; 〈书〉房舍;住宅。
  • Tân Hoa Tự Điển ①家庭;家眷(有时专指妻子)无~之累ㄧ已有~。②〈书〉房舍;住宅。

Eng

  • CC-CEDICT wife|family|(literary) residence
  • Cihui wife; family; (literary) residence