家宴

jiā yàn gia yến

Hán Việt: gia yến · Pinyin: jiā yàn

Tổng quan

tiệc tối tổ chức tại nhà | tiệc đoàn tụ gia đình

Cấu tạo: (gia) + (yến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệc tối tổ chức tại nhà | tiệc đoàn tụ gia đình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家人聚餐。《警世通言.卷三三.喬彥傑一妾破家》:「高氏叫小二買些魚肉果子之物,安排家宴。」《三俠五義》第二回:「一日乃周氏安人生辰,不請外客,自家家宴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"家燕"; 家人相聚宴饮; 私人所设的宴席,对国宴﹑公宴而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"家燕"。 2.家人相聚宴饮。 3.私人所设的宴席,对国宴﹑公宴而言。

Eng

  • CC-CEDICT dinner party held in one's home|family reunion dinner
  • Cihui 家宴 jiāyàn n. 1. family feast 2. family reunion feast M:¹xí/ge