家家戶戶

jiā jiā hù hù gia gia hộ hộ

Hán Việt: gia gia hộ hộ · Pinyin: jiā jiā hù hù

Tổng quan

mỗi gia đình (thành ngữ) | mọi nhà từng nhà; mọi nhà。每家。 家家戶戶都打掃得很乾淨。 mọi nhà đều quét dọn sạch sẽ.

Cấu tạo: (gia) + (gia) + (hộ) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi gia đình (thành ngữ) | mọi nhà từng nhà; mọi nhà。每家。 家家戶戶都打掃得很乾淨。 mọi nhà đều quét dọn sạch sẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每家。如:「年關將近,家家戶戶趕著採買年貨。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「光陰似箭,不覺殘年將盡,家家戶戶,鬧轟轟的暖火盆,放爆竹,喫合家歡耍子。」

Eng

  • CC-CEDICT each and every family (idiom)|every household
  • Cihui each and every family (idiom); every household