家寒
gia hàn
Hán Việt: gia hàn · Pinyin: jiā hán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家境清寒。《儒林外史》第三六回:「門生因家寒,一切衙門使費無出,所以遲至今日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 家境贫寒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.家境贫寒。
Eng
- Cihui 家寒 iāhán n. financial stringency of a family