家小

jiā xiǎo gia tiểu

Hán Việt: gia tiểu · Pinyin: jiā xiǎo

Tổng quan

hỉ chung vợ con trong nhà. gia tiểu gia tiểu ☆Chỉ chung vợ con trong nhà.

Cấu tạo: (gia) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung vợ con trong nhà. gia tiểu gia tiểu ☆Chỉ chung vợ con trong nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妻兒。《初刻拍案驚奇》卷一:「我家裡原無家小,況且家業已盡了,就帶了許多銀子回去,沒處安頓。」《西遊補》第一四回:「你這官兒不曉事,也等我別別家小。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妻子和儿女,有时专指妻子丢下~无人照料 ㄧ未娶~。

Eng

  • CC-CEDICT wife and children|wife
  • Cihui 家小 iāxiǎo n. <coll.> 1. wife and children 2. wife