家山
gia san
Hán Việt: gia san · Pinyin: jiā shān
Tổng quan
gia sơn 家山 dt. núi nhà, trỏ quê nhà. Gia sơn cũ còn mường tượng, thân sự già biếng nói năng. (Tự thán 98.5)‖ (Tự thuật 115.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui gia sơn 家山 dt. núi nhà, trỏ quê nhà. Gia sơn cũ còn mường tượng, thân sự già biếng nói năng. (Tự thán 98.5)‖ (Tự thuật 115.5).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家鄉。唐.錢起〈送李棲桐道舉擢第還鄉省侍〉詩:「蓮舟同宿浦,柳岸向家山。」宋.歐陽修〈青玉案.一年春事都來幾〉詞:「買花載酒長安市,又爭似,家山見桃李。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓故乡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓故乡。
Eng
- Cihui 家山 iāshān n. native country