家常

jiā chánggia thường

Hán Việt: gia thường · Pinyin: jiā cháng

Tổng quan

việc nhà; chuyện nhà; chuyện gia đình; việc thường ngày; sinh hoạt thường ngày của gia đình. nói chuyện nhà. 家常便飯. như cơm bữa. 她們倆談起家常來. hai chị ấy bàn chuyện gia đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

家庭日常生活:~话, ~便饭, 拉~, 她们俩谈起~来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.家中日常的事務。宋.張元幹〈浣溪沙.棐几明窗〉詞:「棐几明窗樂未央,熏爐茗碗是家常。」 2.尋常。《紅樓夢》第三七回:「家常送東西的傢伙也多,巴巴的拿這個去。」《文明小史》第三二回:「家常吃的總不過是高粱窩窩、小米尖餅之類。」

Cấu tạo: 家 (gia) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cô thường/gia thường: việc nhà/chuyện nhà/chuyện gia đình/việc thường ngày/sinh hoạt thường ngày của gia đình; GIA THƯỜNG Phật giáo ngữ. Lời xin bố thí cơm ăn (khi chư tăng hành hóa). Tiết Bảo Phúc Tùng Triển Thiền sư trong NĐHN q. 7 ghi: 師見僧喫飯、乃拓鉢曰:家常。 Sư thấy tăng ăn cơm, liền bưng bát, nói: Gia thường!; cuộc sống hàng ngày của gia đình; việc nhà; chuyện nhà; chuyện gia đình; việc thường ngày; sinh hoạt thường ngày của gia đình. nói chuyện nhà. 家常便飯. như cơm bữa. 她們倆談起家常來. hai chị ấy bàn chuyện gia đình.; chuyện nhà; chuyện gia đình; việc thường ngày; sinh hoạt thường ngày của gia đình
  • Biên soạn 家常 jiācháng n. family routine/trivia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家中日常的事務。宋.張元幹〈浣溪沙.棐几明窗〉詞:「棐几明窗樂未央,熏爐茗碗是家常。」 2.尋常。《紅樓夢》第三七回:「家常送東西的傢伙也多,巴巴的拿這個去。」《文明小史》第三二回:「家常吃的總不過是高粱窩窩、小米尖餅之類。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家庭日常生活:~话, ~便饭, 拉~, 她们俩谈起~来。

Eng

  • JMdict everyday things
  • Cihui the daily life of a family
  • Tần suất từ 家常 jiācháng n. family routine/trivia

Đức

  • Handedict alltäglich, trivial

ja

  • JMdict 家常(かじょう)

other

  • Nguồn khác Lời xin bố thí cơm ăn (khi chư tăng hành hóa)
  • Nguồn khác Tiết Bảo Phúc Tùng Triển Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 7 ghi: 師見僧喫飯、乃拓鉢曰:家常。 Sư thấy tăng ăn cơm, liền bưng bát, nói: Gia thường!

Từ liên quan

Gần nghĩa

家常服 · 家常的 · 家常菜 · 家常裤 · 家常話 · 家常话 · 家常便饭 · 家常豆腐