家常飯
gia thường phạn
Hán Việt: gia thường phạn · Pinyin: jiā cháng fàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家中的日常飯食。宋.羅大經《鶴林玉露》卷四:「余謂人能甘於吃家常飯,然後甘於做常調官。」《儒林外史》第一三回:「小弟備個家常飯,休嫌輕慢。」後比喻常見或平常的事情。如:「遲到對他來說,已是家常飯。」
Eng
- Cihui 家常飯 iāchángfàn n. home style food; simple meal M:¹dùn