家庭

jiā tínggia đình

Hán Việt: gia đình · Pinyin: jiā tíng

Tổng quan

gia đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

以婚姻和血统关系为基础的社会单位,包括父母、子女和其他共同生活的亲属在内。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種以婚姻、血緣、收養或同居等關係為基礎而形成的共同生活單位。

Cấu tạo: 家 (gia) + 庭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 家庭 iātíng n. family; household

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以婚姻、血緣、收養或同居等關係為基礎而形成的共同生活單位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以婚姻和血统关系为基础的社会单位,包括父母、子女和其他共同生活的亲属在内。
  • Kaggle Zh-Vi family

Eng

  • JMdict home
  • JMdict household
  • JMdict family
  • JMdict hearth
  • Cihui family; household; 户,個; 个

Đức

  • Handedict Haushalt

ja

  • JMdict 家庭(かてい)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung mọi người trong nhà

Từ liên quan

Gần nghĩa

家庭的 · 家庭主夫 · 家庭主妇 · 家庭似的 · 家庭作业 · 家庭地址 · 家庭多故 · 家庭妇女