家廟
gia miếu
Hán Việt: gia miếu
Tổng quan
từ đường
Nghĩa
Việt
- Cihui từ đường
- Cihui hà thờ tổ tiên trong họ. gia miếu gia miếu ☆Nhà thờ tổ tiên trong họ. từ đường。家祠。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 私家所設立、供奉祖先神主的祠廟。《宋史.卷一○九.禮志十二》:「群臣家廟,本於周制,適士以上祭於廟,庶士以下祭於寢。」《紅樓夢》第六三回:「怪道我們家廟說是鐵檻寺呢,原來有這一說。姐姐就請,讓我去寫回帖。」也稱為「家祠」。
Eng
- Cihui 家廟 iāmiào p.w. ancestral temple/shrine M:⁴zuò