家弟

jiā dì gia đệ

Hán Việt: gia đệ · Pinyin: jiā dì

Tổng quan

(kính trọng) em trai tôi m trai của tôi. gia đệ gia đệ ☆Em trai của tôi.

Cấu tạo: (gia) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính trọng) em trai tôi m trai của tôi. gia đệ gia đệ ☆Em trai của tôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對人稱自己的弟弟。南朝宋.劉義慶《世說新語.棲逸》:「下官不堪其憂,家弟不改其樂。」《舊唐書.卷六一.溫大雅傳》:「若得家弟永康,我將含笑入地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对别人称自己的弟弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对别人称自己的弟弟。

Eng

  • CC-CEDICT (polite) my younger brother
  • Cihui (polite) my younger brother