家政
gia chánh
Hán Việt: gia chánh · Pinyin: jiā zhèng
Tổng quan
quản lý gia đình ách sắp xếp, tổ chức cuộc sống trong nhà — Ngày nay ta hiểu là việc nấu nướng của đàn bà trong nhà. gia chính gia chính ☆Cách sắp xếp, tổ chức cuộc sống trong nhà — Ngày nay ta hiểu là việc nấu nướng của đàn bà trong nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui quản lý gia đình ách sắp xếp, tổ chức cuộc sống trong nhà — Ngày nay ta hiểu là việc nấu nướng của đàn bà trong nhà. gia chính gia chính ☆Cách sắp xếp, tổ chức cuộc sống trong nhà — Ngày nay ta hiểu là việc nấu nướng của đàn bà trong nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家庭事務的管理工作。《儒林外史》第一三回:「魯小姐上侍孀姑,下理家政,井井有條,親戚無不稱羨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指家庭事务的管理工作,如有关家庭生活中烹调、缝纫、编织及养育婴幼儿等。
Eng
- CC-CEDICT housekeeping
- Cihui housekeeping
ja
- JMdict household economy|housekeeping|homemaking