家教

jiā jiào gia giáo

Hán Việt: gia giáo · Pinyin: jiā jiào

Tổng quan

giáo dục gia đình | sự dạy dỗ | dạy dỗ ai | gia sư riêng ự dạy dỗ trong nhà. Phép nhà. gia giáo gia giáo ☆Sự dạy dỗ trong nhà. Phép nhà. gia giáo (雜語)小參之別名,禪林之語。龍翔錄曰:「明日結制,今夜小參,謂之家教。如家裡人說家裡話。」見小參條。☸

Cấu tạo: (gia) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo dục gia đình | sự dạy dỗ | dạy dỗ ai | gia sư riêng ự dạy dỗ trong nhà. Phép nhà. gia giáo gia giáo ☆Sự dạy dỗ trong nhà. Phép nhà. gia giáo (雜語)小參之別名,禪林之語。龍翔錄曰:「明日結制,今夜小參,謂之家教。如家裡人說家裡話。」見小參條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家庭中的禮法或指父母對子女的管教。《文明小史》第一四回:「老太太家教極嚴,平時從不許出大門一步。」_x000D_ 2.家庭教師的簡稱。如:「他利用課餘擔任家教,賺取生活費。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家长对子弟进行的关于道德、礼节的教育有~ㄧ没~。

Eng

  • CC-CEDICT family education|upbringing|to bring sb up|private tutor
  • Cihui family education; upbringing; to bring sb up; private tutor

ja

  • JMdict tutor