家法

jiā fǎ gia pháp

Hán Việt: gia pháp · Pinyin: jiā fǎ

Tổng quan

quy tắc và kỷ luật áp dụng trong gia đình | gậy dùng để phạt trẻ em hoặc người hầu | truyền thống của một trường phái nghệ thuật hoặc học thuật, truyền từ thầy đến trò hép tắc mà mọi người trong nhà phải theo. gia pháp gia pháp ☆Phép tắc mà mọi người trong nhà phải theo.

Cấu tạo: (gia) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy tắc và kỷ luật áp dụng trong gia đình | gậy dùng để phạt trẻ em hoặc người hầu | truyền thống của một trường phái nghệ thuật hoặc học thuật, truyền từ thầy đến trò hép tắc mà mọi người trong nhà phải theo. gia pháp gia pháp ☆Phép tắc mà mọi người trong nhà phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.師徒授受自成一家之說的學風。後泛指學術、文藝相傳的流派風格。《後漢書.卷七九.儒林列傳上.序》:「於是立五經博士,各以家法教授。」_x000D_ 2.治家的法則。《宋書.卷四二.列傳.王弘》:「弘明敏有思致,既以民望所宗,造次必存禮法,凡動止施為,及書翰儀體,後人皆依倣之,謂為王太保家法。」《三國演義》第二五回:「吾於皇叔俸內,更加倍與之。至於嚴禁內外,乃是家法,又何疑焉?」也作「家規」、「家約」。_x000D_ 3.俗稱管教責打家人的用具。《醒世恆言.卷一九.白玉孃忍苦成夫》:「左右!快取家法來,弔起賤婢打一百皮鞭。」《孽海花》第二六回:「彩雲道:…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代学者师徒相传的学术理论和治学方法; 封建家长统治本家或本族人的一套法度; 封建家长责打家人的用具。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古代学者师徒相传的学术理论和治学方法。②封建家长统治本家或本族人的一套法度。③封建家长责打家人的用具。

Eng

  • CC-CEDICT the rules and discipline that apply within a family|stick used for punishing children or servants|traditions of an artistic or academic school of thought, passed on from master to pupil
  • Cihui 家法 jiāfǎ n. 1. domestic discipline 2. rod for punishing children 3. method of doing sth. passed on generation after generation in a family 4. doctrine of a school

ja

  • JMdict family code